trình bày

  1. présenter.
    • Trình bày tủ kính hàng
      présenter une vitrine;
    • Trình bày một tiết mục múa
      présenter un numéro de danse.
  2. exposer; formuler.
    • Trình bày một học thuyết
      exposer une théorie;
    • Trình bày nguyện vọng
      formuler ses voeux.
  3. s'expliquer.
    • Lên trình bày giám đốc
      allez vous expliquer avec le directeur
    • lối trình bày (ngôn ngữ học)
      indicatif
    • Lối trình bày
      (ngôn ngữ) indicatif.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trình bày
Một học sinh trình bày bài tập của mình trước lớp.